ngủng nghỉnh

Học thuật
Thân thiện
ngủng nghỉnh

Một chú chó con ngủng nghỉnh đang chơi với một quả bóng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nhỏ nhắn, xinh xắn một cách đáng yêu: "ngủng nghỉnh" dùng để miêu tả một người, con vật hoặc đồ vật dáng vẻ nhỏ bé, tròn trĩnh, đáng yêu, thường gợi cảm giác muốn ôm ấp, nâng niu.
    • Có vẻ ngây thơ, hồn nhiên dễ thương: Từ này còn có thể ám chỉ vẻ ngoài hoặc biểu cảm ngây ngô, đáng yêu.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Em mới sinh trông thật ngủng nghỉnh với đôi phúng phính. (Em mới sinh trông thật nhỏ nhắn, đáng yêu với đôi phúng phính.)
    • Chú mèo con ngủng nghỉnh nằm cuộn tròn trong góc ghế. (Chú mèo con nhỏ xinh, đáng yêu nằm cuộn tròn trong góc ghế.)
    • nụ cười ngủng nghỉnh làm ai cũng mến. ( nụ cười hồn nhiên, dễ thương làm ai cũng mến.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trông ngủng nghỉnh": có vẻ ngoài nhỏ nhắn, đáng yêu.
    • Bức tượng gỗ nhỏ trông thật ngủng nghỉnh. (Bức tượng gỗ nhỏ trông thật nhỏ nhắn, xinh xắn.)
  • "dáng ngủng nghỉnh": dáng vẻ nhỏ bé, tròn trĩnh dễ thương.
    • Chú chim non dáng ngủng nghỉnh khi đứng trên cành. (Chú chim non dáng vẻ nhỏ bé, đáng yêu khi đứng trên cành.)
Biến thể từ gần giống
  • Khủng khỉnh (tính từ): (từ địa phương, ít dùng) có nghĩa tương tự "ngủng nghỉnh", chỉ vẻ nhỏ nhắn, đáng yêu.
  • Nhỏ nhắn (tính từ): nhỏ có vẻ xinh xắn.
  • Xinh xắn (tính từ): đẹp một cách nhỏ nhắn, dễ thương.
  • Đáng yêu (tính từ): gây cảm giác yêu mến, quý mến.
Từ đồng nghĩa
  • Dễ thương: gây cảm giác yêu thích, trìu mến.
  • Nhí nhảnh: (thường chỉ người) hoạt bát, vui vẻ đáng yêu.
  • Ngộ nghĩnh: buồn cười một cách đáng yêu, thường do vẻ ngoài hoặc hành động.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "ngủng nghỉnh" thường được dùng trong văn nói hoặc văn viết mang tính chất thân mật, trìu mến.
  • Từ này chủ yếu dùng để miêu tả trẻ em, động vật nhỏ hoặc những đồ vật nhỏ xinh.
  • Đây một từ láy, tạo cảm giác về âm thanh hình ảnh, giúp miêu tả sinh động hơn.
ngủng nghỉnh

Một chú chó con ngủng nghỉnh đang chơi với một quả bóng.

  1. Nh. Khủng khỉnh.